Lộ Trình Học Tập

Lộ Trình Học Tập


  • Stage 1

  • Stage 2

  • Stage 3

Như ở phần giới thiệu về Học Viện FirstStep, giáo trình của học viên được chia theo 3 trình độ Sơ Cấp, Trung Cấp, Cao Cấp (Tên gọi tương ứng là Stage 1, Stage 2, Stage 3)

Học viên sẽ thực hiện bài thi đầu vào để xác định năng lực tiếng Nhật hiện tại của học viên phù hợp với trình độ (Stage) nào.

Mỗi Stage đều bao gồm 4 môn học Hội Thoại, Ngữ Pháp, Đọc Hiểu, Nghe Hiểu.

Các môn học được chia nhỏ trình độ từ Level 1 đến Level 5 (từ dễ đến khó).

  • Kết quả thi đầu vào
    Nghe hiểu
    Level 1

    Khóa học
    cần hoàn thành

    Level 2
    Level 3
    Level 4
    Level 5
    (4 khoá học)

  • Kết quả thi đầu vào
    Hội thoại
    Level 2

    Khóa học
    cần hoàn thành

    Level 3
    Level 4
    Level 5
    (3 khoá học)

  • Kết quả thi đầu vào
    Đọc hiểu
    Level 3

    Khóa học
    cần hoàn thành

    Level 4
    Level 5
    (2 khoá học)

  • Kết quả thi đầu vào
    Ngữ pháp
    Level 4

    Khóa học
    cần hoàn thành

    Level 5
    (1 khoá học)

Các bạn có thể tham khảo nội dung từng Stage theo hình dưới đây

  • Stage 1
  • Stage 2
  • Stage 3

Trình độ giao tiếp cơ bản trong cuộc sống hàng ngày

  • Đọc hiểu
    ○ Phân biệt các loại văn bản và nắm các đặc điểm và hiểu nội dung.
    ○ Hiểu được nội dung các đoạn văn ngắn và trả lời câu hỏi.
    ○ Số lượng từ vựng cần có tầm 3000 từ.
  • Ngữ pháp
    ○ Hiểu cơ bản về quy tắc ngữ pháp
    ○ Nắm vững các từ loại trong tiếng Nhật.
    ○ Sử dụng đúng ngữ pháp để tạo các câu đơn giản, có thể viết được các đoạn văn ngắn như bài làm văn, kể lại câu chuyện
  • Hội thoại
    ○ Có thể nói hội thoại thông thường như rủ rê, chào hỏi, nhờ vả, gửi đồ, mua đồ, gọi món…
    ○ Trao đổi thông tin cơ bản về gia đình, bản thân. Giải thích đơn giản về sự vật, sự việc, nơi chốn, con người..
    ○ Biết đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi ở mức hội thoại thông thường với những nội dung liên quan tới cuộc sống hàng ngày
  • Nghe hiểu
    ○ Nghe được ở tốc độ chậm.
    ○ Hiểu và nghe được các từ vựng và các cách diễn đạt đơn giản.
    ○ Có thể hiểu và nghe được các cách nói khác nhau nhưng cùng ý nghĩa.
    ○ Có thể nghe được nội dung câu chuyện liên quan tới cuộc sống thường ngày.

Trình độ giao tiếp cơ bản trong công việc và đọc hiểu mức cơ bản

  • Đọc hiểu
    ○ Hiểu được nội dung gồm các câu kép, câu phức và trả lời câu hỏi.
    ○ Hiểu được nội dung các đoạn văn với nội dung và từ vựng hay sử dụng trong công việc.
    ○ Số lượng từ vựng cần có tầm 6000 từ
  • Ngữ pháp
    ○ Sử dụng đúng ngữ pháp để tạo các câu các câu phức, câu kép.
    ○ Sử dụng các cách dùng kính ngữ, lịch sự.
    ○ Có thể viết được một đoạn văn dài tầm 10~15 câu. Có thể viết các bản báo cáo, phát biểu và tóm tắt nội dung câu chuyện ở mức đơn giản sơ lược
  • Hội thoại
    ○ Biết cách nêu ra vấn đề, bàn luận về vấn đề khá đơn giản xung quanh công việc, nêu được ý kiến của bản thân
    ○ Biết cách giải thích khá chi tiết về một vấn đề hay chủ đề liên quan tới công việc, gia đình,xã hội. Có thể giải thích về sự vật, sự việc mang tính chất trừu tượng hay không có trước mặt.
  • Nghe hiểu
    ○ Nghe được ở tốc độ trung bình.
    ○ Hiểu và nghe được các từ vựng và các diễn đạt hơi khó mang tính chuyên sâu như về công việc hay chủ đề mang tính xã hội
    ○ Có thể nghe hiểu được những vấn đề sự việc mà không được nói đích danh, không được chỉ thẳng ra.

Trình độ giao tiếp thương mại nâng cao và đọc hiểu nâng cao

  • Đọc hiểu
    ○ Hiểu các câu và từ vựng khó hoặc cụm từ mang nhiều ý nghĩa.
    ○ Hiểu được nội dung các đoạn văn, bài viết có những câu dài, câu phức. Nội dung văn bản phân tích về các từ vựng đa chuyên ngành.
    ○ Số lượng từ vựng cần có tầm 8000 từ
  • Ngữ pháp
    ○ Cùng một ý nghĩa nhưng biết nhiều cách diễn tả.
    ○ Sử dụng các cách nói thể hiện thái độ, tình cảm, tính chủ quan, khách quan, nguyện vọng, cảm giác…
    ○ Nắm được các quy tắc viết bài văn. Viết được bài văn dài. Viết được các bài viết phân tích mang tính chuyên môn.
  • Hội thoại
    ○ Có thể giải thích chi tiết về một vấn đề, sự việc, chủ đề về các nội dung về công việc, kế hoạch…
    ○ Biết đặt câu hỏi và trả lời về những nội dung bài mình đã phát biểu.
    ○ Trình bày được các kiến thức, từ vựng về văn hóa kinh tế chính trị.
    ○ Hiểu những phong tục tập quán, văn hóa cơ bản của Nhật. Hiếu các kiến thức chung về công việc, các phong cách, cách làm việc của người Nhật.
  • Nghe hiểu
    ○ Có thể nghe với tốc độ của người Nhật nói chuyện với nhau về các chủ đề hội thoại hàng ngày
    ○ Có thể nghe được các mẩu hội thoại hay bài nói liên quan tới những vấn đề trừu tượng hay đồ vật không có trước mặt liên quan tới kinh tế, chính trị.
    ○ Có thể nghe hiểu với tốc độ vừa phải với các bài nói hay từ vựng chuyên sâu, chuyên ngành và nhiều lĩnh vực khác nhau.

Lộ trình tiêu chuẩn

1. Đăng ký học viên.

2. Thi đầu vào.

3. Đăng ký các khóa học dựa trên kết quả thi đầu vào.

4. Hoàn thành các khóa học và làm bài kiểm tra cuối kì.

5. Tiếp tục học ở trình độ (stage) cao hơn.

Ngoài ra, các bạn hoàn toàn có thể tham dự các kì thi vượt cấp do học viện tổ chức để đẩy nhanh tiến độ học tập và tiết kiệm chi phí.

Trong suốt quá trình học tập, các bạn có thể theo dõi bài giảng, bài kiểm tra, tài liệu, điểm số…thông qua hệ thống Roadmap vô cùng sinh động và tiện lợi.

Chuyển lên trên